Cột đèn cao áp PT 11
(Click chuột vào ảnh để xem chi tiết)
- Tên sản phẩm :

Cột đèn cao áp PT 11

- Mã sản phẩm : PT-11

Xin mời Quý khách GỌI NGAY :


CHI TIẾT SẢN PHẨM

Cột đèn chiếu sáng cao áp PT 11

1. Bản vẽ chi tiết thân cột.

Cột Đèn Cao Áp Dời Cần

2. Mặt bích đế cột và khung móng.
Khung Móng Cột Đèn

3. Bảng chi tiết thông số các loại cột:

a. Cột đèn cao áp Bát giác.

H

(m)

W

(m)

T

(mm)

D1

(mm)

D2

(mm)

PxQ

(mm)

F

(daN)

N

(mm)

M

(mm)

J

(mm)

Hm x C

(m)

6

1.5

3

78

132

85×350

90

240

300/10

M16x600

1.0×0.8

7

1.5

3.5

78

148

85×350

105

300

400/10

M24x750

1.0×0.8

8

1.5

3.5

78

153

85×350

125

300

400/10

M24x750

1.2×1.0

9

1.5

4

78

163

85×350

130

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

10

1.5

4

78

174

85×350

135

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

11

1.5

4

78

184

85×350

140

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

b. Cột đèn cao áp Tròn côn.

H

(m)

W

(m)

T

(mm)

D1

(mm)

D2

(mm)

PxQ

(mm)

F

(daN)

N

(mm)

M

(mm)

J

(mm)

Hm x C

(m)

6

1.5

3

78

144

85×350

90

240

300/10

M16x600

1.0×0.8

7

1.5

3.5

78

154

85×350

105

300

400/10

M24x750

1.0×0.8

8

1.5

3.5

78

165

85×350

120

300

400/10

M24x750

1.2×1.0

9

1.5

4

78

175

95×350

125

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

10

1.5

4

78

186

95×350

130

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

11

1.5

4

78

196

95×350

135

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

Chú thích:

H: Chiều cao cột tính từ mặt bích.

W: Độ vươn cần đèn tính từ tâm cột.

D1: Kích thước ngoài tại đầu cột.

D2: Kích thước ngoài tại mặt bích chân cột.

T: Chiều dày thân cột.

P: Chiều rộng cửa cột.

Q: Chiều cao cửa cột.

F: Lực ngang đầu cột tính toán cho phép.

J: Bu lông móng cột.

S: Số lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột.

N: Khoảng cách tâm bu lông móng cột.

M: Kích thước bích đế cột.

Hm: Chiều sâu của khối bê tông móng.

4: Mô tả sản phẩm

Cột đèn cao áp PT 11 được tính toán thiết kế chịu được tốc độ gió đến 45m/s (tương đương vùng áp lực gió 125daN/m2).  Tùy vùng gió và địa hình khác, cột cao áp sẽ được thiết kế riêng tùy theo yêu cầu đặt hàng.

Thiết kế và chế tạo phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn BS 5649, TR7. Cột thép pt 11 được tính toán thiết kế với sự trợ giúp bởi phần mềm tính cột chuyên dụng của Mỹ

Vật liệu sử dụng cho cột đèn pt 11 phù hợp với tiêu chuẩn JIS 3101, JIS 3106.

Cột được hàn dọc tự động trong môi trường khí bảo vệ CO2, phù hợp với tiêu chuẩn BS 5135, AWS D1.1

Thân cột thép dưới 12m được chế tạo liền, không hàn nối ngang thân.

Cột đèn cao áp được mạ nhúng kẽm nóng phù hợp tiêu chuẩn BS 729, ASTM A 123. Chiều dày lớp mạ tối thiểu trên 1 mặt là 65um (450g/m2) đối với thép tấm có chiều dày từ 3 đến 5mm

Kích thước khối bê tông móng cột đèn chỉ là thông số tham khảo, được tính toán đối với hố đào có áp lực đất. Khi lắp đặt cột tại vị trí cụ thể, sẽ phải tính toán kích thước móng phù hợp với chất đất và vùng gió theo tiêu chuẩn tại nơi lắp đặt.

Mẫu cột đèn khác:

Cột đèn cao áp PT 07

Cột chống sét

chia sẻ :Share on Google+Share on TumblrTweet about this on TwitterShare on Facebook